thú vị; thú; sở thích
Câu chuyện này rất thú vị.
Anh trai tôi có hứng thú với tiếng Anh và âm nhạc.
Anh ấy cực kì quan tâm tới lịch sử Nhật Bản.
thú vị; hứng thú; sở thích
thú vị; thú; sở thích
Câu chuyện này rất thú vị.
Anh trai tôi có hứng thú với tiếng Anh và âm nhạc.
Anh ấy cực kì quan tâm tới lịch sử Nhật Bản.
thú vị; hứng thú; sở thích
thú vị; thú; sở thích
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Câu chuyện này rất thú vị.
Câu chuyện này rất thú vị.