loạng choạng; xiêu vẹo
Anh ấy loạng choạng bước đi.
loạng choạng; đi lảo đảo
Anh ấy đi bộ hơi loạng choạng.
bước nhanh; đi vội
Anh ấy bước nhanh rồi bỏ đi.
loạng choạng; xiêu vẹo
Anh ấy loạng choạng bước đi.
loạng choạng; đi lảo đảo
Anh ấy đi bộ hơi loạng choạng.
bước nhanh; đi vội
Anh ấy bước nhanh rồi bỏ đi.
loạng choạng; xiêu vẹo
bước nhanh; đi vội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.