- 足túc(chân, bàn chân)
- 失thất(mất, tuột khỏi)
Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.
vấp ngã; (bóng) thất bại; vấp phải thất bại (trong chính trị hay kinh doanh)
中身体失去平衡而摔倒;比喻失败或遭遇挫折shēntǐ shīqù pínghuà érhuà shuāidào;bǐyù shībài huò zāoyù cuòzhé
rơi xuống; rớt xuống
中身体失去平衡,摔到地上shēntǐ shīqù pínghuà, shuāi dào dìshang
Anh ấy bị ngã rồi.
nhào lộn; lộn nhào
vấp ngã; (bóng) thất bại; vấp phải thất bại (trong chính trị hay kinh doanh)
中身体失去平衡而摔倒;比喻失败或遭遇挫折shēntǐ shīqù pínghuà érhuà shuāidào;bǐyù shībài huò zāoyù cuòzhé
rơi xuống; rớt xuống
中身体失去平衡,摔到地上shēntǐ shīqù pínghuà, shuāi dào dìshang
Anh ấy bị ngã rồi.
nhào lộn; lộn nhào
Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
vấp ngã; (bóng) thất bại; vấp phải thất bại (trong chính trị hay kinh doanh)
vấp ngã; (bóng) thất bại; vấp phải thất bại (trong chính trị hay kinh doanh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.