móng (guốc); vó (ngựa)
Ngựa có bốn móng guốc.
móng guốc; chân giò (lợn)
Tôi thích ăn chân giò.
móng (guốc); vó (ngựa)
Ngựa có bốn móng guốc.
móng guốc; chân giò (lợn)
Tôi thích ăn chân giò.
móng (guốc); vó (ngựa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.