- 亻nhân(người)
- 分phân(chia, phần)
Mỗi người đều có phần của mình được chia ra từ tổng thể.
số chứng minh nhân dân; số căn cước công dân
Xin hãy cho tôi biết số chứng minh thư của bạn.
số chứng minh nhân dân; số căn cước công dân
Xin hãy cho tôi biết số chứng minh thư của bạn.
Mỗi người đều có phần của mình được chia ra từ tổng thể.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
Mỗi người đều có phần của mình được chia ra từ tổng thể.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
số chứng minh nhân dân; số căn cước công dân
số chứng minh nhân dân; số căn cước công dân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.