- 車xa(xe)
- 兩lưỡng(hai, đôi)
Đếm xe từng đôi một, nên 辆 là lượng từ chỉ số xe cộ.
lượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
中计算车的数量的量词jìsuàn chē de shùliàng de liàngcí
Tôi mua được một cái mô-tô mới.
lượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
中计算车的数量的量词jìsuàn chē de shùliàng de liàngcí
Tôi mua được một cái mô-tô mới.
Đếm xe từng đôi một, nên 辆 là lượng từ chỉ số xe cộ.
Đếm xe từng đôi một, nên 辆 là lượng từ chỉ số xe cộ.
lượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.