- 車xa(xe)
- 巠khinh(dòng nước ngầm (cho âm))
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
nhẹ; nhẹ nhàng; không nặng; (âm thanh) khẽ, nhỏ
nhẹ; nhẹ nhàng; không nặng; (âm thanh) khẽ, nhỏ
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
nhẹ; nhẹ nhàng; không nặng; (âm thanh) khẽ, nhỏ
中重量小;力度不大;声音柔和zhòngliàng xiǎo; lìdù búdà; shēngyīn róuhuó
Bộ quần áo này rất nhẹ.
nhẹ; dễ dàng; nhẹ nhàng
中不重、不难、不费力bù zhòng、bù nán、bù fèi lì
Công việc này rất dễ.
nhẹ; nhẹ nhàng; nhỏ (âm lượng); trẻ (tuổi); không quan trọng; coi nhẹ; khinh thường
中分量少的;不重的fēnliàng shǎo de;bù zhòng de
Giọng cô ấy rất nhẹ nhàng.
nhẹ; không quan trọng; khinh thường
中不重要;无足轻重bù zhòngyào; wú zúqīng zhòngzhòng
Chuyện này rất nhẹ.
nhẹ; nhẹ nhàng; khinh thường (xem thường)
中分量小;不重;不严重fēnliàng xiǎo; búzhòng; búyánzhòng
Cái hộp này rất nhẹ.
mỏng; nhạt; ít
中重量小,不沉重zhòngliàng xiǎo, bù chénzhòng
nhỏ về số lượng; ít
中数量少的;不多shùliàng shǎo de;búduō
nhẹ dạ; phù phiếm; bộp chộp
中不认真;态度不庄重bù rènzhēn;tàidù bù zhuāngzhòng
Anh ấy là một người rất phù phiếm.
bừa bãi; liều lĩnh; tùy tiện
中不谨慎;不小心bù jǐnshèn;bù xiǎoxīn
Anh ấy rất khinh suất.
nhẹ (âm); không có trọng âm
中没有重音的;发音不用力气的méiyǒu zhòngyīn de、fāyīn búyòng lìqi de
chê bai; hạ thấp; giáng chức
中不尊重;看不起bù zūnzhòng;kànbuqǐ
Anh ấy coi thường người khác.
nhẹ; nhẹ nhàng; không nặng; (âm thanh) khẽ, nhỏ
中重量小;力度不大;声音柔和zhòngliàng xiǎo; lìdù búdà; shēngyīn róuhuó
Bộ quần áo này rất nhẹ.
nhẹ; dễ dàng; nhẹ nhàng
中不重、不难、不费力bù zhòng、bù nán、bù fèi lì
Công việc này rất dễ.
nhẹ; nhẹ nhàng; nhỏ (âm lượng); trẻ (tuổi); không quan trọng; coi nhẹ; khinh thường
中分量少的;不重的fēnliàng shǎo de;bù zhòng de
Giọng cô ấy rất nhẹ nhàng.
nhẹ; không quan trọng; khinh thường
中不重要;无足轻重bù zhòngyào; wú zúqīng zhòngzhòng
Chuyện này rất nhẹ.
nhẹ; nhẹ nhàng; khinh thường (xem thường)
中分量小;不重;不严重fēnliàng xiǎo; búzhòng; búyánzhòng
Cái hộp này rất nhẹ.
mỏng; nhạt; ít
中重量小,不沉重zhòngliàng xiǎo, bù chénzhòng
nhỏ về số lượng; ít
中数量少的;不多shùliàng shǎo de;búduō
nhẹ dạ; phù phiếm; bộp chộp
中不认真;态度不庄重bù rènzhēn;tàidù bù zhuāngzhòng
Anh ấy là một người rất phù phiếm.
bừa bãi; liều lĩnh; tùy tiện
中不谨慎;不小心bù jǐnshèn;bù xiǎoxīn
Anh ấy rất khinh suất.
nhẹ (âm); không có trọng âm
中没有重音的;发音不用力气的méiyǒu zhòngyīn de、fāyīn búyòng lìqi de
chê bai; hạ thấp; giáng chức
中不尊重;看不起bù zūnzhòng;kànbuqǐ
Anh ấy coi thường người khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.