- 車xa(xe)
- 俞du(đồng ý, vận chuyển)
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
thua; thất bại
中不胜;失败bù shèng;shībài
Chúng ta không thể thua.
vận chuyển; chuyên chở
中用交通工具把东西运到别的地方yòng jiāotōng gōngjù bǎ dōngxi yùndào biéde dìfang
(khẩu) nhập (mật khẩu)
thua; thất bại
中不胜;失败bù shèng;shībài
Chúng ta không thể thua.
vận chuyển; chuyên chở
中用交通工具把东西运到别的地方yòng jiāotōng gōngjù bǎ dōngxi yùndào biéde dìfang
(khẩu) nhập (mật khẩu)
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
thua; thất bại
Xin hãy nhập mật khẩu.
(văn) cống hiến; đóng góp; nộp
中奉献;贡献给别人或国家fèngxiàn; gòngxiàn gěi biérén huò guójiā
Anh ấy đã thua rất nhiều tiền.
Xin hãy nhập mật khẩu.
(văn) cống hiến; đóng góp; nộp
中奉献;贡献给别人或国家fèngxiàn; gòngxiàn gěi biérén huò guójiā
Anh ấy đã thua rất nhiều tiền.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.