- 辶sước(di chuyển, đi lại)
- 千thiên(một nghìn, nhiều)
Dời chỗ (thiên) như đi qua hàng nghìn bước trên con đường dài.
di chuyển; phiêu bạt; lưu lạc
Họ quyết định di cư về phía nam.
lay động; đung đưa; lắc lư; (bóng) phóng đãng
Họ quyết định di chuyển đến thành phố mới.
di chuyển; phiêu bạt; lưu lạc
Họ quyết định di cư về phía nam.
lay động; đung đưa; lắc lư; (bóng) phóng đãng
Họ quyết định di chuyển đến thành phố mới.
Dời chỗ (thiên) như đi qua hàng nghìn bước trên con đường dài.
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
Dời chỗ (thiên) như đi qua hàng nghìn bước trên con đường dài.
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
di chuyển; phiêu bạt; lưu lạc
di chuyển; phiêu bạt; lưu lạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.