- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo))
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
quá nửa; hơn một nửa
Chúng tôi đã qua hơn một nửa rồi.
hơn một nửa; quá bán
Hơn một nửa số học sinh trong lớp chúng tôi đều thích thể thao.
quá nửa; hơn một nửa
Chúng tôi đã qua hơn một nửa rồi.
hơn một nửa; quá bán
Hơn một nửa số học sinh trong lớp chúng tôi đều thích thể thao.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
quá nửa; hơn một nửa
quá nửa; hơn một nửa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.