- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 云vân(mây (cũng gợi âm))
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
vận hành; hoạt động
中按照一定的方式进行工作或活动ànzhào yīdìng de fāngshì jìnxíng gōngzuò huò huódòng
Hệ thống này vận hành tốt.
vận hành; hoạt động (của tổ chức, cơ chế)
中机构、系统等进行活动和工作jīgòu、xìtǒng děng jìnxíng huódòng hé gōngzuò
vận hành; hoạt động (thường của tổ chức)
vận hành; hoạt động
中按照一定的方式进行工作或活动ànzhào yīdìng de fāngshì jìnxíng gōngzuò huò huódòng
Hệ thống này vận hành tốt.
vận hành; hoạt động (của tổ chức, cơ chế)
中机构、系统等进行活动和工作jīgòu、xìtǒng děng jìnxíng huódòng hé gōngzuò
vận hành; hoạt động (thường của tổ chức)
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
vận hành; hoạt động
vận hành; hoạt động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中组织或机构的工作活动zǔzhī huò jīgòu de gōngzuò huódòng
Hoạt động của công ty rất tốt.
vận hành; hoạt động
中机构、系统等进行的活动和工作jīgòu、xìtǒng děng jìnxíng de huódòng hé gōngzuò
Công ty vận hành tốt.
vận hành; hoạt động
中某个系统或机构进行工作和活动的方式mǒuge xìtǒng huò jīgòu jìnxíng gōngzuò hé huódòng de fāngshì
Hoạt động của hệ thống này rất phức tạp.
中组织或机构的工作活动zǔzhī huò jīgòu de gōngzuò huódòng
Hoạt động của công ty rất tốt.
vận hành; hoạt động
中机构、系统等进行的活动和工作jīgòu、xìtǒng děng jìnxíng de huódòng hé gōngzuò
Công ty vận hành tốt.
vận hành; hoạt động
中某个系统或机构进行工作和活动的方式mǒuge xìtǒng huò jīgòu jìnxíng gōngzuò hé huódòng de fāngshì
Hoạt động của hệ thống này rất phức tạp.