- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 云vân(mây (cũng gợi âm))
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
may mắn; vận may; vận rủi
中事情发生的好坏结果;凭机会而不是努力决定的事shìqing fāshēng de hǎohuài jiéguǒ; píng jīhuì érbúshì nǔlì juéding de shì
Vận may của tôi rất tốt.
may mắn; vận may; vận rủi
中事情发生的好坏结果;凭机会而不是努力决定的事shìqing fāshēng de hǎohuài jiéguǒ; píng jīhuì érbúshì nǔlì juéding de shì
Vận may của tôi rất tốt.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
may mắn; vận may; vận rủi
may mắn; vận may; vận rủi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.