- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 云vân(mây (cũng gợi âm))
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
vận chuyển; vận tải
中用车、船等工具把货物或人从一个地方送到另一个地方yòng chē、chuán děng gōngjù bǎ huòwù huò rén cóng yīgè dìfang sòngdào lìngyīgè dìfang
Chúng tôi dùng thuyền để vận chuyển hàng hóa.
vận chuyển; truyền tải
中用车、船等工具把货物或人从一个地方送到另一个地方yòng chē、chuán děng gōngjù bǎ huòwù huò rén cóng yī ge dìfang sòng dào lìng yī ge dìfang
Chúng tôi chịu trách nhiệm vận chuyển hàng hóa.
vận chuyển; vận tải
中用车、船等工具把货物或人从一个地方送到另一个地方yòng chē、chuán děng gōngjù bǎ huòwù huò rén cóng yīgè dìfang sòngdào lìngyīgè dìfang
Chúng tôi dùng thuyền để vận chuyển hàng hóa.
vận chuyển; truyền tải
中用车、船等工具把货物或人从一个地方送到另一个地方yòng chē、chuán děng gōngjù bǎ huòwù huò rén cóng yī ge dìfang sòng dào lìng yī ge dìfang
Chúng tôi chịu trách nhiệm vận chuyển hàng hóa.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
vận chuyển; vận tải
vận chuyển; vận tải
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
vận chuyển; truyền tải
中用车、船等工具把货物或人从一个地方送到另一个地方yòng chē、chuán děng gōngjù bǎ huòwù huò rén cóng yī ge dìfang sòngdào lìng yī ge dìfang
Giao thông của thành phố này rất tiện lợi.
vận chuyển; truyền tải
中用车、船等工具把货物或人从一个地方送到另一个地方yòng chē、chuán děng gōngjù bǎ huòwù huò rén cóng yī ge dìfang sòngdào lìng yī ge dìfang
Giao thông của thành phố này rất tiện lợi.