- 亻nhân(người)
- 俞du(đồng ý, vui vẻ)
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
trộm; ăn cắp
中不经过许可拿走别人的东西bújīngguòxǔkě názǒu biérén de dōngxi
Anh ấy đã trộm tiền của tôi.
Đồng hồ của tôi bị trộm mất rồi.
Đồng hồ của tôi bị trộm rồi.
Tôi đã bắt kịp thằng ăn cắp tiền này.
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
trộm; ăn cắp
中不经过许可拿走别人的东西bújīngguòxǔkě názǒu biérén de dōngxi
Anh ấy đã trộm tiền của tôi.
Đồng hồ của tôi bị trộm mất rồi.
Đồng hồ của tôi bị trộm rồi.
Tôi đã bắt kịp thằng ăn cắp tiền này.
Lúc anh ấy ngủ say, một người đàn ông dáng cao cao đã thừa cơ lấy trộm chiếc điện thoại của anh ấy.
trộm; ăn cắp; lén lút
中秘密地拿别人的东西mìmì de ná biérén de dōngxi
trộm; lén lút; lấy cắp
中暗暗地、悄悄地做某事ànàn de、qiāoqiāo de zuò mǒushì
Anh ấy đã lén lấy sách của tôi.
giật; chộp
中用力快速地拿取别人的东西yònglì kuàisù de náqǔ biérén de dōngxi
Anh ấy đã trộm ví của tôi.
kẻ trộm; tên trộm
中偷东西的人tōu dōngxi de rén
Anh ấy là một tên trộm.
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Lúc anh ấy ngủ say, một người đàn ông dáng cao cao đã thừa cơ lấy trộm chiếc điện thoại của anh ấy.
trộm; ăn cắp; lén lút
中秘密地拿别人的东西mìmì de ná biérén de dōngxi
trộm; lén lút; lấy cắp
中暗暗地、悄悄地做某事ànàn de、qiāoqiāo de zuò mǒushì
Anh ấy đã lén lấy sách của tôi.
giật; chộp
中用力快速地拿取别人的东西yònglì kuàisù de náqǔ biérén de dōngxi
Anh ấy đã trộm ví của tôi.
kẻ trộm; tên trộm
中偷东西的人tōu dōngxi de rén
Anh ấy là một tên trộm.