- 辶sước(đi, bước chân)
- 不bất(không)
Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.
đánh trả; phản đòn
Anh ấy quyết định phản công.
đánh trả; phản công
Anh ấy đã phản công lại cuộc tấn công của kẻ thù.
đánh trả; phản đòn
Anh ấy quyết định phản công.
đánh trả; phản công
Anh ấy đã phản công lại cuộc tấn công của kẻ thù.
Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.
Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.
đánh trả; phản đòn
đánh trả; phản đòn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.