- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 车xa(xe cộ)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
liên tục; liền mảnh; trải dài không ngắt quãng
Cơn mưa liên miên đã rơi suốt cả ngày.
liên tục; kéo dài không dứt; liên miên
Những ngọn núi trùng điệp.
liên tiếp; kéo dài không ngừng; liên miên
liên tục; liền mảnh; trải dài không ngắt quãng
Cơn mưa liên miên đã rơi suốt cả ngày.
liên tục; kéo dài không dứt; liên miên
Những ngọn núi trùng điệp.
liên tiếp; kéo dài không ngừng; liên miên
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
liên tục; liền mảnh; trải dài không ngắt quãng
liên tục; liền mảnh; trải dài không ngắt quãng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cơn mưa không ngớt đã rơi suốt cả ngày.
liên miên; kéo dài bất tận; trải dài không dứt (của dãy núi, dòng sông,...)
Những ngọn núi trải dài bất tận.
Cơn mưa không ngớt đã rơi suốt cả ngày.
liên miên; kéo dài bất tận; trải dài không dứt (của dãy núi, dòng sông,...)
Những ngọn núi trải dài bất tận.