- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 㠯dĩ(dùng, bằng)
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
truy tìm; theo dõi; truy vết
中跟随某人或某事物,找出其下落或发展gēnsuí mǒurén huò mǒu shìwù, zhǎo chū qī xiàluò huò fāzhǎn
Chúng tôi đang theo dõi gói hàng này.
theo dõi (trên mạng xã hội)
中在网络上关注某人或某事的动态zài wǎngluò shàng guānzhù mǒurén huò mǒushì de dòungtài
Tôi đã theo dõi tài khoản của bạn.
truy tìm; theo dõi; truy vết
中跟随某人或某事物,找出其下落或发展gēnsuí mǒurén huò mǒu shìwù, zhǎo chū qī xiàluò huò fāzhǎn
Chúng tôi đang theo dõi gói hàng này.
theo dõi (trên mạng xã hội)
中在网络上关注某人或某事的动态zài wǎngluò shàng guānzhù mǒurén huò mǒushì de dòungtài
Tôi đã theo dõi tài khoản của bạn.
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
truy tìm; theo dõi; truy vết
truy tìm; theo dõi; truy vết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.