- 辶xước(bước đi, di chuyển)
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
nhường ngôi; thoái vị; nhượng vị
Anh ấy quyết định thoái vị.
nhường ngôi; thoái vị; nhượng vị
Anh ấy quyết định thoái vị.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
nhường ngôi; thoái vị; nhượng vị
nhường ngôi; thoái vị; nhượng vị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.