- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 兆triệu(điềm báo, triệu)
Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
chạy trốn để thoát mạng; chạy thoát thân
Anh ấy sợ đến mức phải chạy trốn.
chạy trốn; bỏ trốn; đào thoát
中急忙跑走以躲避危险jímáng pǎozǒu yǐ duǒbì wēixiǎn
Anh ấy không thể không chạy trốn.
thoát; cởi (quần áo); tách ra
chạy trốn để thoát mạng; chạy thoát thân
Anh ấy sợ đến mức phải chạy trốn.
chạy trốn; bỏ trốn; đào thoát
中急忙跑走以躲避危险jímáng pǎozǒu yǐ duǒbì wēixiǎn
Anh ấy không thể không chạy trốn.
thoát; cởi (quần áo); tách ra
Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
chạy trốn để thoát mạng; chạy thoát thân
chạy trốn để thoát mạng; chạy thoát thân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中急速离开危险的地方以保护生命jísù líkāi wēixiǎn de dìfang yǐ bǎohù shēngmìng
Anh ấy đã bỏ trốn rồi.
中急速离开危险的地方以保护生命jísù líkāi wēixiǎn de dìfang yǐ bǎohù shēngmìng
Anh ấy đã bỏ trốn rồi.