- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 秀tú(xuất sắc, nổi bật)
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
thấu; thông suốt; xuyên qua; hoàn toàn
中完全地;彻底地;从一端到另一端wánquán de;chèdǐ de;cóng yī duān dào lìng yī duān
Anh ấy nhìn thấu mọi chuyện.
thấu; xuyên qua; thẩm thấu
中液体或气体通过空隙进入;穿过yètǐ huò qìtǐ tōngguò kōngxì jìnrù; chuānguò
Ánh sáng xuyên qua cửa sổ.
thấu; thông suốt; xuyên qua; hoàn toàn
中完全地;彻底地;从一端到另一端wánquán de;chèdǐ de;cóng yī duān dào lìng yī duān
Anh ấy nhìn thấu mọi chuyện.
thấu; xuyên qua; thẩm thấu
中液体或气体通过空隙进入;穿过yètǐ huò qìtǐ tōngguò kōngxì jìnrù; chuānguò
Ánh sáng xuyên qua cửa sổ.
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
thấu; thông suốt; xuyên qua; hoàn toàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thấu; thấu qua; lộ ra; hiện ra
中显露出来;被看穿xiǎnlù chūlái;bèi kàntuō
Anh ấy lộ ra một chút không vui.
thấu; tiết lộ bí mật; rò rỉ
中说出不应该说的事;泄露秘密shuō chū bù yīnggāi shuō de shì;xiè lòu mìmì
Anh ấy đã tiết lộ bí mật rồi.
thấu; thấu qua; lộ ra; hiện ra
中显露出来;被看穿xiǎnlù chūlái;bèi kàntuō
Anh ấy lộ ra một chút không vui.
thấu; tiết lộ bí mật; rò rỉ
中说出不应该说的事;泄露秘密shuō chū bù yīnggāi shuō de shì;xiè lòu mìmì
Anh ấy đã tiết lộ bí mật rồi.