- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
qua; thông qua; bằng cách
中用某种方式或途径达到目的yòng mǒu zhǒng fāngshì huò tújìng dádào mùdì
Tôi đã vượt qua kỳ thi.
Cô ấy tìm được việc làm này thông qua mạng internet.
thông qua; vượt qua; nhờ vào; qua (kỳ thi)
Tôi đã vượt qua kỳ thi.
qua; thông qua; bằng cách
中用某种方式或途径达到目的yòng mǒu zhǒng fāngshì huò tújìng dádào mùdì
Tôi đã vượt qua kỳ thi.
Cô ấy tìm được việc làm này thông qua mạng internet.
thông qua; vượt qua; nhờ vào; qua (kỳ thi)
Tôi đã vượt qua kỳ thi.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
qua; thông qua; bằng cách
qua; thông qua; bằng cách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cuối cùng cô ấy đã vượt qua kỳ thi lấy bằng lái xe.
thông qua; thông qua (nghị quyết, luật pháp)
中用投票或表决的方式同意某项决议或法律yòng tóupiào huò biǎojué de fāngshì tóngyì mǒu xiàng juéyì huò fǎlǜ
Kế hoạch này đã được thông qua.
Quốc hội đã thông qua dự luật ngân sách mới.
đi qua; vượt qua; thông qua
中经过某个地方或时间;使某事得到同意或批准jīngguò mǒugeè dìfang huò shíjiān;shǐ mǒushì huòdào tóngyì huò pīzhǔn
Chúng tôi đã vượt qua kỳ thi.
Tàu hỏa chạy rất nhanh khi đi qua đường hầm.
Cuối cùng cô ấy đã vượt qua kỳ thi lấy bằng lái xe.
thông qua; thông qua (nghị quyết, luật pháp)
中用投票或表决的方式同意某项决议或法律yòng tóupiào huò biǎojué de fāngshì tóngyì mǒu xiàng juéyì huò fǎlǜ
Kế hoạch này đã được thông qua.
Quốc hội đã thông qua dự luật ngân sách mới.
đi qua; vượt qua; thông qua
中经过某个地方或时间;使某事得到同意或批准jīngguò mǒugeè dìfang huò shíjiān;shǐ mǒushì huòdào tóngyì huò pīzhǔn
Chúng tôi đã vượt qua kỳ thi.
Tàu hỏa chạy rất nhanh khi đi qua đường hầm.