- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 秀tú(xuất sắc, nổi bật)
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
thông thoáng; thoáng khí (của vải, v.v.)
Cái áo này rất thoáng khí.
thông thoáng; thoáng khí; (cho không khí) lưu thông
Bộ quần áo này rất thoáng khí.
thông khí; thoáng khí; hít thở không khí trong lành
thông thoáng; thoáng khí (của vải, v.v.)
Cái áo này rất thoáng khí.
thông thoáng; thoáng khí; (cho không khí) lưu thông
Bộ quần áo này rất thoáng khí.
thông khí; thoáng khí; hít thở không khí trong lành
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
thông thoáng; thoáng khí (của vải, v.v.)
thông thoáng; thoáng khí (của vải, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Ra ngoài hít thở không khí trong lành đi.
thông gió; thoáng khí; (bóng) thở phào
Căn phòng này không thông thoáng.
thông thoáng; thoáng khí; để lộ; thở
Anh ấy đã tiết lộ bí mật.
Ra ngoài hít thở không khí trong lành đi.
thông gió; thoáng khí; (bóng) thở phào
Căn phòng này không thông thoáng.
thông thoáng; thoáng khí; để lộ; thở
Anh ấy đã tiết lộ bí mật.