- 辶sước(đi, bước chân)
- 豆đậu(hạt đậu (cũng cho âm))
Bước đi vòng vèo như hạt đậu lăn, khiến người ta bật cười.
chọc đùa; trêu chọc; dụ dỗ
chọc đùa; trêu chọc; dụ dỗ
Bước đi vòng vèo như hạt đậu lăn, khiến người ta bật cười.
chọc đùa; trêu chọc; dụ dỗ
中用言语或行为引起别人笑或高兴yòng yányǔ huò xíngwéi yǐnqǐ biéren xiào huò gāoxìng
Anh ấy thích trêu đùa chú chó con.
(khẩu) buồn cười; vui; hài hước
中令人发笑;好玩;有趣lìng rén fāxiào;hǎowán;yǒuqù
Câu chuyện này rất hài hước.
(khẩu) trêu đùa; hài hước; buồn cười
中用有趣的话或动作使人发笑yòng yǒuqùde huà huò dòngzuò shǐ rén fāxiào
Bạn đừng đùa tôi nữa!
dừng lại; lưu lại; trêu đùa; buồn cười
中停留在某个地方;引起别人笑tíngliú zài mǒugeè dìfang; yǐnqǐ biérén xiào
Bạn sẽ ở đây bao lâu?
dừng lại ngắn ở cuối cụm từ; dấu phẩy câu (đọc văn cổ)
中文言文中表示停顿的符号wényánwén zhōng biǎoshì tíngdùn de fúhào
Anh ấy dừng lại một chút.
chọc đùa; trêu chọc; dụ dỗ
中用言语或行为引起别人笑或高兴yòng yányǔ huò xíngwéi yǐnqǐ biéren xiào huò gāoxìng
Anh ấy thích trêu đùa chú chó con.
(khẩu) buồn cười; vui; hài hước
中令人发笑;好玩;有趣lìng rén fāxiào;hǎowán;yǒuqù
Câu chuyện này rất hài hước.
(khẩu) trêu đùa; hài hước; buồn cười
中用有趣的话或动作使人发笑yòng yǒuqùde huà huò dòngzuò shǐ rén fāxiào
Bạn đừng đùa tôi nữa!
dừng lại; lưu lại; trêu đùa; buồn cười
中停留在某个地方;引起别人笑tíngliú zài mǒugeè dìfang; yǐnqǐ biérén xiào
Bạn sẽ ở đây bao lâu?
dừng lại ngắn ở cuối cụm từ; dấu phẩy câu (đọc văn cổ)
中文言文中表示停顿的符号wényánwén zhōng biǎoshì tíngdùn de fúhào
Anh ấy dừng lại một chút.
Bước đi vòng vèo như hạt đậu lăn, khiến người ta bật cười.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.