- 言ngôn(lời nói)
- 賣mại(bán ra)
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
đọc; xem; duyệt
中用眼睛看文字的内容yòng yǎnjing kàn wénzì de nèiróng
Tôi thích đọc sách.
Mỗi tối trước khi ngủ, cô ấy đều đọc một bài viết.
đọc to (thành tiếng); đọc lên
中用声音把文字念出来yòng shēngyīn bǎ wénzì niàn chūlái
dấu phẩy; dấu ngắt câu
中表示停顿或句子分段的标点符号biǎoshì tíngdùn huò jùzi fēnduàn de biāodiǎn fúhào
Anh ấy đọc sách một lát.
Câu này, bạn đọc có hiểu không?
Bố thường đọc tiểu thuyết trinh thám vào lúc rảnh.
Mỗi người đọc một đoạn.
đọc; xem; duyệt
中用眼睛看文字的内容yòng yǎnjing kàn wénzì de nèiróng
Tôi thích đọc sách.
Mỗi tối trước khi ngủ, cô ấy đều đọc một bài viết.
đọc to (thành tiếng); đọc lên
中用声音把文字念出来yòng shēngyīn bǎ wénzì niàn chūlái
dấu phẩy; dấu ngắt câu
中表示停顿或句子分段的标点符号biǎoshì tíngdùn huò jùzi fēnduàn de biāodiǎn fúhào
Anh ấy đọc sách một lát.
Câu này, bạn đọc có hiểu không?
Bố thường đọc tiểu thuyết trinh thám vào lúc rảnh.
Mỗi người đọc một đoạn.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
đọc; xem; duyệt
dấu phẩy; dấu ngắt câu
Bạn hãy đọc từ này một chút.
Thầy giáo yêu cầu tôi đọc to bài học này.
theo học; học (trường/môn học)
中在学校学习课程zài xuéxiào xuéxí kèchéng
Tôi học tiếng Trung ở đại học.
Cô ấy đang học ngành y ở Bắc Kinh.
đọc; phát âm
中用嘴发出声音;念出文字的内容yòng zuǐ fāchū shēngyīn; niàn chū wénzì de nèiróng
Chữ này đọc thế nào?
Bạn có biết cái tên này đọc như thế nào không?
dấu phẩy (trong văn ngôn)
中书写时用来分开词句的标点符号shūxiě shíyòng lái fēnkāi cíjù de biāodiǎn fúhào
Từ này đọc thế nào?
Trong văn ngôn, cần phân biệt kỹ các vị trí ngắt câu (dấu chấm phẩy).
Bạn hãy đọc từ này một chút.
Thầy giáo yêu cầu tôi đọc to bài học này.
theo học; học (trường/môn học)
中在学校学习课程zài xuéxiào xuéxí kèchéng
Tôi học tiếng Trung ở đại học.
Cô ấy đang học ngành y ở Bắc Kinh.
đọc; phát âm
中用嘴发出声音;念出文字的内容yòng zuǐ fāchū shēngyīn; niàn chū wénzì de nèiróng
Chữ này đọc thế nào?
Bạn có biết cái tên này đọc như thế nào không?
dấu phẩy (trong văn ngôn)
中书写时用来分开词句的标点符号shūxiě shíyòng lái fēnkāi cíjù de biāodiǎn fúhào
Từ này đọc thế nào?
Trong văn ngôn, cần phân biệt kỹ các vị trí ngắt câu (dấu chấm phẩy).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.