- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
thức suốt đêm; thâu đêm
中整个晚上不睡觉zhěnggè wǎnshang bù shuìjiào
Anh ấy làm việc suốt đêm.
thức suốt đêm; cả đêm
中整个晚上不睡觉zhěnggè wǎnshang bù shuìjiào
thức suốt đêm; thâu đêm
中整个晚上不睡觉zhěnggè wǎnshang bù shuìjiào
Anh ấy làm việc suốt đêm.
thức suốt đêm; cả đêm
中整个晚上不睡觉zhěnggè wǎnshang bù shuìjiào
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
thức suốt đêm; thâu đêm
thức suốt đêm; thâu đêm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.