- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
dùng chung; thông dụng; phổ thông
Cuốn từ điển này rất thông dụng.
dùng chung; thông dụng; áp dụng rộng rãi
Thẻ này có thể dùng chung.
dùng chung được; có thể thay thế cho nhau; thông dụng
dùng chung; thông dụng; phổ thông
Cuốn từ điển này rất thông dụng.
dùng chung; thông dụng; áp dụng rộng rãi
Thẻ này có thể dùng chung.
dùng chung được; có thể thay thế cho nhau; thông dụng
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
dùng chung; thông dụng; phổ thông
dùng chung; thông dụng; phổ thông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Những linh kiện này có thể dùng chung.
Những linh kiện này có thể dùng chung.