- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
tội phạm bị truy nã
中被警察通知要逮捕的犯人bèi jǐngchá tōngzhī yào dàibǔ de fànrén
Anh ta là một tên tội phạm bị truy nã.
tội phạm bị truy nã; kẻ đào tẩu bị truy nã
中被警察或政府通令追捕的犯人bèi jǐngchá huò zhèngfǔ tōnglìng zhuībǔ de fànrén
tội phạm bị truy nã
中被警察通知要逮捕的犯人bèi jǐngchá tōngzhī yào dàibǔ de fànrén
Anh ta là một tên tội phạm bị truy nã.
tội phạm bị truy nã; kẻ đào tẩu bị truy nã
中被警察或政府通令追捕的犯人bèi jǐngchá huò zhèngfǔ tōnglìng zhuībǔ de fànrén
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
tội phạm bị truy nã
tội phạm bị truy nã
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.