- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
tất cả; toàn bộ; hết thảy
中全部;都;毫无例外quánbù;dōu;háowú lìyè
Tất cả những cuốn sách này đều là của tôi.
đều; tất cả; (văn) lại nha (chức quan nhỏ)
中全部;完全quánbù;wánquán
Bọn họ đều đến cả rồi.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
tất cả; toàn bộ; hết thảy
中全部;都;毫无例外quánbù;dōu;háowú lìyè
Tất cả những cuốn sách này đều là của tôi.
đều; tất cả; (văn) lại nha (chức quan nhỏ)
中全部;完全quánbù;wánquán
Bọn họ đều đến cả rồi.
gặp gỡ; gặp
中全部;一个不少quánbù; yī gè búshǎo
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
tất cả; toàn bộ; hết thảy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
gặp gỡ; gặp
中全部;一个不少quánbù; yī gè búshǎo