- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 告cáo(báo cáo, thông báo)
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
chế tạo; làm; sản xuất
中用材料制作东西yòng cāiliào zhìzuò dōngxi
Anh ấy biết xây nhà.
Chúa đã tạo ra "Trời" và "Đất".
Thượng Đế đã tạo ra trời đất.
xây dựng; kiến thiết
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
chế tạo; làm; sản xuất
中用材料制作东西yòng cāiliào zhìzuò dōngxi
Anh ấy biết xây nhà.
Chúa đã tạo ra "Trời" và "Đất".
Thượng Đế đã tạo ra trời đất.
xây dựng; kiến thiết
中建造;创造;搭建jiànzào、chuàngzào、dājiàn
Chúng tôi đã xây một cây cầu.
chế tạo; tạo ra; phát minh
中创造或制造新的东西chuàngzào huò zhìzào xīn de dōngxi
Anh ấy đã tạo ra một từ mới.
bịa đặt; bịa chuyện
中虚假地编造或说出不真实的话xūjiǎ de biānzào huò shuōchū búzhēnshí de huà
làm ra; tạo ra; chế tạo; xây dựng; vụ (thu hoạch)
中用材料或劳动制作出来;生产制造yòng cáiliào huò láodòng zhìzuò chūlái; shēngchǎn zhìzào
Anh ấy đã đóng một con thuyền.
chế tạo; sản xuất; quy chế
中用机器或人工制作物品yòng jīqì huò réngōng zhìzuò wùpǐn
Nhà máy này sản xuất ô tô.
lượt (dùng để đếm vụ mùa); vụ
中用来计算农作物收获次数的量词yònglái jìsuàn nóngzuòwù shōuhuò cìshù de liàngcí
bên (trong vụ kiện hoặc hợp đồng pháp lý)
中诉讼或合同中的一方人或组织sùsòng huò hétonɡ zhōnɡ de yī fānɡ rén huò zǔzhī
Anh ấy là đương sự trong vụ án này.
đến; tới (văn)
中来到;到达láidào;dàodá
Anh ấy đã đến trường.
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中建造;创造;搭建jiànzào、chuàngzào、dājiàn
Chúng tôi đã xây một cây cầu.
chế tạo; tạo ra; phát minh
中创造或制造新的东西chuàngzào huò zhìzào xīn de dōngxi
Anh ấy đã tạo ra một từ mới.
bịa đặt; bịa chuyện
中虚假地编造或说出不真实的话xūjiǎ de biānzào huò shuōchū búzhēnshí de huà
làm ra; tạo ra; chế tạo; xây dựng; vụ (thu hoạch)
中用材料或劳动制作出来;生产制造yòng cáiliào huò láodòng zhìzuò chūlái; shēngchǎn zhìzào
Anh ấy đã đóng một con thuyền.
chế tạo; sản xuất; quy chế
中用机器或人工制作物品yòng jīqì huò réngōng zhìzuò wùpǐn
Nhà máy này sản xuất ô tô.
lượt (dùng để đếm vụ mùa); vụ
中用来计算农作物收获次数的量词yònglái jìsuàn nóngzuòwù shōuhuò cìshù de liàngcí
bên (trong vụ kiện hoặc hợp đồng pháp lý)
中诉讼或合同中的一方人或组织sùsòng huò hétonɡ zhōnɡ de yī fānɡ rén huò zǔzhī
Anh ấy là đương sự trong vụ án này.
đến; tới (văn)
中来到;到达láidào;dàodá
Anh ấy đã đến trường.