- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 禺ngung(loài khỉ (mượn âm))
Gặp gỡ là khi đang bước đi bỗng chạm mặt ai đó trên đường.
gặp phải; chạm trán (thường gặp nghịch cảnh hoặc khó khăn); hoàn cảnh (bất hạnh)
中碰到;经历(不好的事情)pèngdào;jīnglì(búhǎo de shìqing)
Anh ấy đã gặp phải điều không may.
gặp phải; trải qua (thường là điều xấu); hoàn cảnh (éo le)
中碰到或经历的事情,常常是不好的情况pèngdào huò jīnglì de shìqing, chángcháng shì búhǎo de qíngkuàng
Anh ấy đã gặp phải điều không may.
gặp phải; chạm trán (thường gặp nghịch cảnh hoặc khó khăn); hoàn cảnh (bất hạnh)
中碰到;经历(不好的事情)pèngdào;jīnglì(búhǎo de shìqing)
Anh ấy đã gặp phải điều không may.
gặp phải; trải qua (thường là điều xấu); hoàn cảnh (éo le)
中碰到或经历的事情,常常是不好的情况pèngdào huò jīnglì de shìqing, chángcháng shì búhǎo de qíngkuàng
Anh ấy đã gặp phải điều không may.
Gặp gỡ là khi đang bước đi bỗng chạm mặt ai đó trên đường.
Gặp gỡ là khi đang bước đi bỗng chạm mặt ai đó trên đường.
gặp phải; chạm trán (thường gặp nghịch cảnh hoặc khó khăn); hoàn cảnh (bất hạnh)
gặp phải; chạm trán (thường gặp nghịch cảnh hoặc khó khăn); hoàn cảnh (bất hạnh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.