- 辶sước(di chuyển, bước đi)
- 敫giác(phát ra ánh sáng)
Đi bộ xa để mời gọi ai đó, chân bước mãi không ngừng.
mời; mời mọc
中请求某人来参加某个活动或聚会qǐngqiú mǒurén lái cānjiā mǒu ge huódòng huò jùhuì
Tôi mời bạn đến nhà tôi.
Cô ấy mời chúng tôi đến dự buổi tiệc sinh nhật của cô ấy.
Tôi từ chối lời mời cơm tối của anh ấy.
mời; mời mọc
中请求某人来参加某个活动或聚会qǐngqiú mǒurén lái cānjiā mǒu ge huódòng huò jùhuì
Tôi mời bạn đến nhà tôi.
Cô ấy mời chúng tôi đến dự buổi tiệc sinh nhật của cô ấy.
Tôi từ chối lời mời cơm tối của anh ấy.
Đi bộ xa để mời gọi ai đó, chân bước mãi không ngừng.
Lời nói trong sáng, chân thành chính là cách để xin phép hay mời người khác.
Đi bộ xa để mời gọi ai đó, chân bước mãi không ngừng.
Lời nói trong sáng, chân thành chính là cách để xin phép hay mời người khác.
mời; mời mọc
mời; mời mọc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
mời; lời mời; thư mời
中请某人来参加活动的行为或内容qǐng mǒurén lái cānjiā huódòng de xíngwéi huò nèiróng
Tôi đã nhận được một lời mời.
mời; lời mời
中请某人来参加某个活动或事件qǐng mǒurén lái cānjiā mǒuge huódòng huò shìjiàn
mời; lời mời; thư mời
中请某人来参加活动的行为或内容qǐng mǒurén lái cānjiā huódòng de xíngwéi huò nèiróng
Tôi đã nhận được một lời mời.
mời; lời mời
中请某人来参加某个活动或事件qǐng mǒurén lái cānjiā mǒuge huódòng huò shìjiàn