- 咅phẫu(âm đọc (phẩu/bộ))
- 阝ấp(làng, vùng đất (bộ ấp))
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
bộ phận (nhất là của cơ thể, rau củ, quần áo,…)
中身体、物体或东西的某一个地方shēntǐ、wùtǐ huò dōngxi de mǒu yī ge dìfang
Chỗ này hơi đau.
bộ phận (nhất là của cơ thể, rau củ, quần áo,…)
中身体、物体或东西的某一个地方shēntǐ、wùtǐ huò dōngxi de mǒu yī ge dìfang
Chỗ này hơi đau.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
bộ phận (nhất là của cơ thể, rau củ, quần áo,…)
bộ phận (nhất là của cơ thể, rau củ, quần áo,…)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.