- 者giả(người, kẻ)
- 阝ấp(thành ấp, làng xóm)
Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
thành ấp; thị trấn; (văn) kinh đô
Thành phố này là một đô thị lớn.
Nếu không có mặt trời thì tất cả động vật đều sẽ chết
Đừng xem thường những người có khuyết điểm, bởi vì mỗi người đều có thể có khuyết điểm.
Mỗi lần xem bộ phim này tôi đều khóc.
thành ấp; thị trấn; (văn) kinh đô
Thành phố này là một đô thị lớn.
Nếu không có mặt trời thì tất cả động vật đều sẽ chết
Đừng xem thường những người có khuyết điểm, bởi vì mỗi người đều có thể có khuyết điểm.
Mỗi lần xem bộ phim này tôi đều khóc.
Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
thành ấp; thị trấn; (văn) kinh đô
thành ấp; thị trấn; (văn) kinh đô
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đô thị; thủ đô; thành phố lớn
Thượng Hải là một đô thị lớn.
đô thị; thủ đô; thành phố lớn
Thượng Hải là một đô thị lớn.