- 土thổ(đất)
- 采thái(hái lượm, thu hoạch)
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
áp dụng; sử dụng; chấp thuận (một phương pháp, cách tiếp cận)
中接受并使用某种方法或意见jiēshòu bìng shǐyòng mǒuzhǒng fāngfǎ huò yìjiàn
Chúng ta nên áp dụng phương pháp mới.
sai khiến; sử dụng; khiến cho
中使用;运用某种方法或办法shǐyòng;yùnyòng mǒuzhǒng fāngfǎ huò bànfǎ
Chúng tôi áp dụng phương pháp mới.
áp dụng; sử dụng; chấp thuận (một phương pháp, cách tiếp cận)
中接受并使用某种方法或意见jiēshòu bìng shǐyòng mǒuzhǒng fāngfǎ huò yìjiàn
Chúng ta nên áp dụng phương pháp mới.
sai khiến; sử dụng; khiến cho
中使用;运用某种方法或办法shǐyòng;yùnyòng mǒuzhǒng fāngfǎ huò bànfǎ
Chúng tôi áp dụng phương pháp mới.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
áp dụng; sử dụng; chấp thuận (một phương pháp, cách tiếp cận)
áp dụng; sử dụng; chấp thuận (một phương pháp, cách tiếp cận)
dùng; lấy; để; bởi
中用;选择使用yòng、xuǎnzé shǐyòng
dùng; lấy; để; bởi
中用;选择使用yòng、xuǎnzé shǐyòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.