- 亻nhân(người)
- 吏lại(quan lại, sai khiến)
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
sử dụng; dùng
中用某种东西来做事yòng mǒu zhǒng dōngxi lái zuò shì
Tôi thích sử dụng phần mềm này.
dùng; lấy; để; bởi
中用;拿来做某事yòng;náláidào zuò mǒu shì
Bạn biết sử dụng phần mềm này không?
sử dụng; dùng
中用某种东西来做事yòng mǒu zhǒng dōngxi lái zuò shì
Tôi thích sử dụng phần mềm này.
dùng; lấy; để; bởi
中用;拿来做某事yòng;náláidào zuò mǒu shì
Bạn biết sử dụng phần mềm này không?
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
sử dụng; dùng
sử dụng; dùng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
sai khiến; sử dụng; khiến cho
中用处;拿来做某事yòngchǔ; nálaì zuò mǒu shì
Xin hãy sử dụng từ này một cách chính xác.
áp dụng; trao cho; tiến hành (dùng trước động từ để nhấn mạnh hành động)
中用某样东西来做事情yòng mǒu yàng dōngxi lái zuò shìqing
sai khiến; sử dụng; khiến cho
中用处;拿来做某事yòngchǔ; nálaì zuò mǒu shì
Xin hãy sử dụng từ này một cách chính xác.
áp dụng; trao cho; tiến hành (dùng trước động từ để nhấn mạnh hành động)
中用某样东西来做事情yòng mǒu yàng dōngxi lái zuò shìqing