- 土thổ(đất)
- 采thái(hái lượm, thu hoạch)
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
phỏng vấn; thu thập tin tức
中记者去采集新闻信息jìzhě qù cǎijí xīnwén xìnxī
Phóng viên đang phỏng vấn anh ấy.
phỏng vấn; thực hiện phỏng vấn
中记者向某人提问,了解情况或新闻jìzhě xiàng mǒurén tíwèn, liǎojiě qíngkuàng huò xīnwén
Phóng viên đã phỏng vấn thị trưởng.
phỏng vấn; thu thập tin tức
中记者去采集新闻信息jìzhě qù cǎijí xīnwén xìnxī
Phóng viên đang phỏng vấn anh ấy.
phỏng vấn; thực hiện phỏng vấn
中记者向某人提问,了解情况或新闻jìzhě xiàng mǒurén tíwèn, liǎojiě qíngkuàng huò xīnwén
Phóng viên đã phỏng vấn thị trưởng.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
phỏng vấn; thu thập tin tức
phỏng vấn; thu thập tin tức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phỏng vấn; đưa tin; lấy tin tức (báo chí)
中记者去采集新闻信息jìzhě qù cǎijí xīnwén xìnxī
phỏng vấn; thu thập tin tức (dùng trong báo chí)
中记者向某人提问了解情况或新闻jìzhě xiàng mǒurén tíwèn liǎojiě qíngkuàng huò xīnwén
Phóng viên đã đi phỏng vấn rồi.
phỏng vấn; đưa tin; lấy tin tức (báo chí)
中记者去采集新闻信息jìzhě qù cǎijí xīnwén xìnxī
phỏng vấn; thu thập tin tức (dùng trong báo chí)
中记者向某人提问了解情况或新闻jìzhě xiàng mǒurén tíwèn liǎojiě qíngkuàng huò xīnwén
Phóng viên đã đi phỏng vấn rồi.