- 里lý(làng, dặm đường)
- 千thiên(nghìn, nhiều)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
việc nặng nhọc; công việc nặng
Anh ấy làm công việc nặng nhọc mỗi ngày.
việc nặng nhọc; công việc nặng
Anh ấy làm công việc nặng nhọc mỗi ngày.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
việc nặng nhọc; công việc nặng
việc nặng nhọc; công việc nặng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.