- 里lý(làng, dặm đường)
- 千thiên(nghìn, nhiều)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
tái sinh; sống lại
中再一次活着或获得新的生命zài yī cì huózhē huò huòdé xīn de shēngmìng
Anh ấy đã được tái sinh.
tái sinh; hồi sinh
中重新获得生命或生活的机会chóngxīn huòdé shēngmìng huò shēnghuó de jīhuì
Anh ấy đã tái sinh.
tái sinh; sống lại
中再一次活着或获得新的生命zài yī cì huózhē huò huòdé xīn de shēngmìng
Anh ấy đã được tái sinh.
tái sinh; hồi sinh
中重新获得生命或生活的机会chóngxīn huòdé shēngmìng huò shēnghuó de jīhuì
Anh ấy đã tái sinh.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
tái sinh; sống lại
tái sinh; sống lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.