- 金kim(vàng, kim loại (tượng hình))
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
vàng; kim loại; họ Kim
中贵重的黄色金属,可以做首饰和货币guìzhòng de huángsè jīnshǔ, kěyǐ zuòwéi shǒushì hé huòbì
Miếng vàng này rất nặng.
Kaneko (họ người Nhật)
Kaneko là một họ của Nhật Bản.
vàng; kim loại; họ Kim
中贵重的黄色金属,可以做首饰和货币guìzhòng de huángsè jīnshǔ, kěyǐ zuòwéi shǒushì hé huòbì
Miếng vàng này rất nặng.
Kaneko (họ người Nhật)
Kaneko là một họ của Nhật Bản.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
vàng; kim loại; họ Kim
Kaneko (họ người Nhật)
vàng; kim loại; họ Kim
Kaneko (họ người Nhật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.