- 金kim(vàng, kim loại (tượng hình))
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
nấm kim châm (Flammulina velutipes)
Tôi thích ăn nấm kim châm.
nấm kim châm (Flammulina velutipes)
Tôi thích ăn nấm kim châm.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
nấm kim châm (Flammulina velutipes)
nấm kim châm (Flammulina velutipes)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.