- 釒kim(kim loại)
- 十thập(mười)
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
ăn miếng trả miếng; đối chọi quyết liệt [thành ngữ]
Họ đối đầu gay gắt.
ăn miếng trả miếng; đối đầu gay gắt [thành ngữ]
ăn miếng trả miếng; đối chọi quyết liệt [thành ngữ]
Họ đối đầu gay gắt.
ăn miếng trả miếng; đối đầu gay gắt [thành ngữ]
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
ăn miếng trả miếng; đối chọi quyết liệt [thành ngữ]
ăn miếng trả miếng; đối chọi quyết liệt [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.