kẹp; cái kìm (dùng bên bếp lửa)
Anh ấy dùng kìm kẹp than củi.
kiếm; kẹp (dụng cụ kẹp)
Anh ấy cầm một thanh kiếm trong tay.
kẹp; cái kìm (dùng bên bếp lửa)
Anh ấy dùng kìm kẹp than củi.
kiếm; kẹp (dụng cụ kẹp)
Anh ấy cầm một thanh kiếm trong tay.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.