- 釒kim(kim loại)
- 甫phủ(mới bắt đầu, rộng lớn)
Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.
cửa hàng; cửa tiệm; sạp hàng
Cửa hàng này bán gì?
cửa hàng; cửa tiệm; bệ nằm (giường phản)
cửa hàng; cửa tiệm; sạp hàng
Cửa hàng này bán gì?
cửa hàng; cửa tiệm; bệ nằm (giường phản)
Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
cửa hàng; cửa tiệm; sạp hàng
cửa hàng; cửa tiệm; sạp hàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.