thăm (để bốc thăm)
Chúng tôi dùng phiếu bốc thăm để quyết định.
thăm (dùng trong bốc thăm); thẻ bốc thăm
Chúng tôi dùng lá thăm để quyết định.
thăm (để bốc thăm)
Chúng tôi dùng phiếu bốc thăm để quyết định.
thăm (dùng trong bốc thăm); thẻ bốc thăm
Chúng tôi dùng lá thăm để quyết định.
thăm (để bốc thăm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.