- 阝phụ(gò đất, vách)
- 鬲cách(vạc ba chân, ngăn cách)
Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.
cách ly; cô lập
中使某人或某物分开不相接触shǐ mǒurén huò mǒuwù fēnkāi búxiāng jiēchù
Anh ấy đã bị cách ly.
tách rời; phân giải; tháo ra
中使某物或某人分开;不让接触shǐ mǒuwù huò mǒurén fēnkāi;búràng jiēchù
Họ đã bị cách ly.
cách ly; cô lập
中使某人或某物分开不相接触shǐ mǒurén huò mǒuwù fēnkāi búxiāng jiēchù
Anh ấy đã bị cách ly.
tách rời; phân giải; tháo ra
中使某物或某人分开;不让接触shǐ mǒuwù huò mǒurén fēnkāi;búràng jiēchù
Họ đã bị cách ly.
Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
cách ly; cô lập
cách ly; cô lập
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.