- 雨vũ(mưa)
- 辰thần(thời giờ, sao Thần)
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
rung chuyển; chấn động; địa chấn
Trận động đất làm rung chuyển ngôi nhà.
chấn động; rung chuyển; kinh hãi
Tin tức này đã làm tất cả mọi người sốc.
hưng phấn; phấn khích; hào hứng
rung chuyển; chấn động; địa chấn
Trận động đất làm rung chuyển ngôi nhà.
chấn động; rung chuyển; kinh hãi
Tin tức này đã làm tất cả mọi người sốc.
hưng phấn; phấn khích; hào hứng
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
rung chuyển; chấn động; địa chấn
Tin tức này khiến anh ấy rất phấn khích.
nhảy lên; giật nảy; xóc
rung; chấn động; chấn (quẻ trong Kinh Dịch)
một trong Bát Quái, tượng trưng cho sấm sét; quẻ Chấn
Chấn là một trong Bát Quái.
quẻ Chấn (☳); rung chuyển; chấn động
lắc; rung; đung đưa; lang thang; phóng đãng
Tin tức này khiến anh ấy rất phấn khích.
nhảy lên; giật nảy; xóc
rung; chấn động; chấn (quẻ trong Kinh Dịch)
một trong Bát Quái, tượng trưng cho sấm sét; quẻ Chấn
Chấn là một trong Bát Quái.
quẻ Chấn (☳); rung chuyển; chấn động
lắc; rung; đung đưa; lang thang; phóng đãng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.