- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
(theo sau là cụm động từ, rồi – tùy chọn – 不可, 不行 v.v.) phải
中表示必须、一定要;不这样不行biǎoshì bìxū、yīdìng yào;búzhèyàng búxíng
Bạn nhất định phải đi.
(theo sau là cụm động từ, rồi – tùy chọn – 不可, 不行 v.v.) phải
中表示必须、一定要;不这样不行biǎoshì bìxū、yīdìng yào;búzhèyàng búxíng
Bạn nhất định phải đi.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
(theo sau là cụm động từ, rồi – tùy chọn – 不可, 不行 v.v.) phải
(theo sau là cụm động từ, rồi – tùy chọn – 不可, 不行 v.v.) phải
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.