- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
diện mạo hoàn toàn thay đổi; thay đổi đến mức không còn nhận ra được nữa [thành ngữ]
Nơi này đã thay đổi hoàn toàn rồi.
diện mạo hoàn toàn thay đổi; thay đổi đến mức không còn nhận ra được nữa [thành ngữ]
Nơi này đã thay đổi hoàn toàn rồi.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
diện mạo hoàn toàn thay đổi; thay đổi đến mức không còn nhận ra được nữa [thành ngữ]
diện mạo hoàn toàn thay đổi; thay đổi đến mức không còn nhận ra được nữa [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.