- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
chu đáo mọi mặt; toàn diện không sót điều gì [thành ngữ]
Anh ấy làm việc luôn chu toàn mọi mặt.
chu đáo mọi mặt; toàn diện không sót điều gì [thành ngữ]
Anh ấy làm việc luôn chu toàn mọi mặt.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
chu đáo mọi mặt; toàn diện không sót điều gì [thành ngữ]
chu đáo mọi mặt; toàn diện không sót điều gì [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.