vần điệu; nhịp điệu; vận luật
Vần điệu của bài thơ này rất đẹp.
vần điệu; nhịp điệu; luật thơ
giai điệu; âm điệu; giọng điệu
Nhịp điệu của bài thơ này rất đẹp.
vần điệu; nhịp điệu; vận luật
Vần điệu của bài thơ này rất đẹp.
vần điệu; nhịp điệu; luật thơ
giai điệu; âm điệu; giọng điệu
Nhịp điệu của bài thơ này rất đẹp.
vần điệu; nhịp điệu; vận luật
vần điệu; nhịp điệu; vận luật
vần điệu; vận luật; (ngôn ngữ học) thanh điệu học
Ngữ điệu của tiếng Hán rất quan trọng.
quy luật; quy tắc; quy luật tự nhiên
Nhịp điệu của bài hát này rất hay.
vần điệu; vận luật; (ngôn ngữ học) thanh điệu học
Ngữ điệu của tiếng Hán rất quan trọng.
quy luật; quy tắc; quy luật tự nhiên
Nhịp điệu của bài hát này rất hay.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.